Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Bài 11. Từ đồng âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Thái
Ngày gửi: 20h:18' 25-10-2012
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS V©n du
Học sinh Lớp 7B
Nhiệt liệt chào mừng thầy giáo, cô giáo về dự giờ, thăm lớp
Kiểm tra bài cũ
Em hãy điền các cặp từ trái nghĩa vào các cặp hình sau ?
Già - trẻ
To - nhỏ
Cao - thấp
Nhanh - chậm
1
4
3
2
Thế nào là từ trái nghĩa ?
- Cây súng( vũ khí)
- Cây súng ( hoa súng)
Câu đố vui.
Hai cây cùng có một tên
Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương
Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ
Cây gì ?
I. Thế nào là từ đồng âm:
Ngữ văn - Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
1. Ví dụ:
a, Con ngựa đang đứng bỗng lên.
b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào .
lồng
lồng
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
1. Ví dụ:
a, Con ngựa đang đứng bỗng lên.
b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào .
lồng
lồng
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
1. Ví dụ:
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
1. Ví dụ:
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
1. Ví dụ:
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
+ âm đọc giống nhau.
+ Nghĩa khác xa nhau.
+ Không liên quan gì với nhau.
I. Thế nào là từ đồng âm:
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
=>
- Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh
- Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau .
Cô ta đang la con la
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
II. Sử dụng từ đồng âm:
1. Ví dụ1:
a, Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
II. Sử dụng từ đồng âm:
1. Ví dụ1:
a, Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
II. Sử dụng từ đồng âm:
1. Ví dụ 1: SGK
2. Ví dụ 2:
"Đem cá về kho".
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
I. Thế nào là từ đồng âm:
II. Sử dụng từ đồng âm:
1. Ví dụ 1:
2. Ví dụ 2:
Đem cá về kho.
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
- Đem cá về kho lên.
- Đem cá về để vào trong kho.
I. Thế nào là từ đồng âm:
II. Sử dụng từ đồng âm:
Bài 11- Tiết 43:
từ đồng âm
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
Bài tập nhanh
a. Bà già đi chợ Cầu Đông,
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói xem quẻ nói rằng,
Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.

Trời mưa đất thịt trơn như mỡ,
Dò đến hàng nem chả muốn ăn.
Thu:


Tranh:


Nam:


Môi:


Cao:


III. Luyện tập:
Bài tập 1: Tìm từ đồng âm với các từ sau:
"Tháng tám, thu cao, gió thét gi,
Cuộn mất ba lớp tranh nh ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vo mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta gi không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
C?p tranh đi tuốt vo lũy tre
Môi khô miệng cháy go chẳng được,
Quay về, chống gậy lòng ấm ức !"
(Trích "Bài ca nhà tranh bị gió thu phá")
a. Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ: Cổ
Bài tập 2- (T136)- Th¶o luËn nhãm 5p
Ngày xưa có anh chàng mượn của hàng xóm một cái vạc đồng. ít lâu sau, anh ta trả cho người hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này. Người hàng xóm đi kiện. Quan gọi hai người đến xử. Người hàng xóm thưa: "Bẩm quan, con cho hắn mượn vạc, hắn không trả." Anh chàng nói: "Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò."
- Nhưng vạc của con là vạc thật.
- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? - Anh chàng trả lời.
- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng.
- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?
b. Tìm từ đồng âm với danh từ: Cổ
Bài tập 4- (T136)
Hướng dẫn học ở nhà:
Tìm một bài ca dao ( hoặc thơ, tục ngữ, câu đố…) trong đó có sử dụng từ đồng âm để chơi chữ và nêu giá trị mà các từ đồng âm đó mang lại cho văn bản.
Chuẩn bị bài: Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm.
Đáp án:
- Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh hàng xóm (cái vạc và con vạc). Vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng).
- Nếu em xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cái vạc là một dụng cụ chứ không phải là con vạc ngoài đồng thì anh chàng kia sẽ chịu thua.
Xin chân thành cảm ơn
CÁC EM HOC SINH
các thầy cô giáo đã về dự tiết dạy!
 
Gửi ý kiến