Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Bài 9. Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 22h:25' 16-01-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ CHUYÊN ĐỀ HÔM NAY
Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Vân
KiỂM TRA MiỆNG
1.Nêu các lỗi thường gặp khi dùng quan hệ từ? Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không bắt buộc dùng quan hệ từ? (8đ)
a. Nhà tôi mới mua một cái tủ bằng gỗ rất đẹp
b.Hãy vươn lên bằng chính sức mình.
c. Nó thường đến trường bằng xe đạp.
d. Bạn Nam cao bằng bạn Nhật Minh.
2. Hôm nay học bài gì? Bài học có mấy phần? (2đ)
ĐÁP ÁN:
1. Những lỗi thường mắc khi sử dụng quan hệ từ:
- Thiếu quan hệ từ . .
- Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.
- Thừa quan hệ từ .
- Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết.
- Trường hợp (a) không cần dùng quan hệ từ.
2. Hôm nay học bài “ Từ đồng nghĩa” .
Bài học có 4 phần: Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Các loại từ đồng nghĩa
- Sử dụng từ đồng nghĩa.
- Luyện tập
Tiết 35:
T? D?NG NGHIA
I.Thế nào là từ đồng
nghĩa?
* Ví dụ:
* Nhận xét:
- Rọi - chiếu / soi.
- Trông - ngắm / nhìn / xem/ ngó/ liếc...
-> Nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
-Trụng: + bảo vệ/ giữ / coi sóc/chămsóc.
+đợi/ ngóng/ chờ...
* Ghi nhớ: sgk/114.
Xa ng?m thỏc nỳi Luư
(Lý Bạch)
Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
Xa trông dòng thác trước sông này.
Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.
-Tương Như dịch-
- Rọi (hướng ánh sáng vào một điểm)
- Trông (dùng mắt nhìn để nhận biết)

Ví dụ2:
- Bác Phong là người trông xe ở trường em.
- Bé Lan đang trông mẹ về.
*Trông:
+ Coi sóc giữ gìn cho yên ổn
+ Mong
=> từ trông là từ có nhiều nghĩa
7
*Bµi tËp nhanh(BT3/SGK-115)T×m tõ ®Þa ph­¬ng ®ång nghÜa víi tõ toµn d©n(tõ phæ th«ng).
Khoai mì - Sắn
Bắp - Ngô
Mướp đắng - Khổ qua
Heo- Lợn
II. Các loại từ đồng
nghĩa
* Ví dụ:
* Nhận xét:
- Qủa- trái-> nghĩa giống nhau hoàn toàn.
Hi sinh- bỏ mạng
->nghĩa không hoàn toàn giống nhau.
* Ghi nhớ: sgk/114
Ví dụ 1:
Rủ nhau xuống bể mò cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
(Trần TuấnKhải)
- Chim xanh ăn trái xoài xanh,
ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
(Ca dao)
Quả -Trái : bộ phận của cây do bầu nhuỵ phát triển mà thành, bên trong có hạt.
Ví dụ 2:
- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.
- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm trong tay.
(Truyện cổ Cu-ba)
Giống nhau: đ?u cú nghia l ch?t.
Khác nhau:
- Hi sinh: chết vì nghĩa vụ, lí tưởng cao đẹp, chết trong sự vinh quang vẻ vang vì mục đích chính nghĩa (sắc thái kính trọng).
- Bỏ mạng: chết một cách vô ích, chết vì mục đích không chính nghĩa.( sắc thái khinh bỉ)
III. Sử dụng từ đồng nghĩa
* Ví dụ:
* Nhận xét:
Quả - trái ( từ đồng nghĩa hoàn toàn)
-> có thể thay thế cho nhau.
Hi sinh - bỏ mạng (từ đồng nghĩa không hoàn toàn)
-> không thay thế cho nhau được
* Ghi nhớ: sgk/115
Ví dụ 1:
- Rủ nhau xuống bể mò cua,
Đem về nấu mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
Chim xanh ăn xoài xanh,
ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
( Ca dao)
quả
trái
trái
quả
Ví dụ 2:
- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã

Công chúa Ha-ba-na đã
anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm trong tay.
(Truyện cổ Cu-ba)
bỏ mạng
bỏ mạng
hi sinh
hi sinh
Chia tay và chia li: đều có nghĩa là rời xa nhau mỗi người đi một nơi.
Chia li( mang sắc thái cổ xưa diễn tả được cảnh ngộ bi sầu của người chinh phụ).

IV. LUY?N T?P
THẢO LUẬN NHÓM (5’)
Nhóm 1: BT1
Nhóm 2: BT2
Nhóm 3: BT4
Nhóm 4 : BT5 a, e
* Bài tập1: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ:
Gan dạ Chó biển
Nhà thơ Đòi hỏi
Mổ xẻ Năm học
C?a c?i loi ngu?i
Nu?c ngoi thay m?t

*Bài tập 2: Tìm từ có gốc ?n- u đồng nghĩa với các từ:
Máy thu thanh Xe hơi
Sinh tố Dương cầm

- Can đảm
Thi nhân
Phẫu thuật
Ti s?n
- Ngo?i qu?c

- hải cẩu
- yêu cầu
niên khoá
Nhõn lo?i
D?i di?n
- Ra-di-ô
- Vi-ta-min
- Ô tô
- Pi-a- nô
Bài 4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm:
- Món quà anh gửi, tôi đã đưa/... tận tay chị ấy rồi.
- Bố tôi đưa /....khách ra đến cổng rồi mới trở về.
- Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã kêu/..............
- Anh đừng làm như thế người ta nói/..... cho đấy.
- Cụ ốm nặng đã đi/.. hôm qua rồi.
trao
tiễn
than phiền
mất
phê bình
Bài 5: Phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm từ đồng nghĩa sau đây:
a. Ăn, xơi, chén
e. Tu, nh?p, n?c
a. Ăn, xơi, chén

- Ăn: Sắc thái biểu cảm bình thường .
- Xơi : Sắc thái trang trọng, lịch sự.
- Chén : Sắc thái thân mật, thô tục.
e. Tu, nhấp, nốc
+ Tu : Uống nhiều, liền một mạch( Sắc thái suồng sã)
+ Nhấp : Uống từng chút một bằng cách chỉ hớp ở đầu môi, thường là để cho biết vị (Sắc thái lịch sự)
+ Nốc : Uống nhiều và hết ngay trong một lúc , có tính thô tục.( sắc thái thô tục)

Tiết 35 : TỪ ĐỒNG NGHĨA
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
*ĐỐI VỚI BÀI HỌC Ở TiẾT NÀY
-Häc thuéc c¸c ghi nhí trong sgk/114, 115.
Hoµn thµnh c¸c bµi tập cßn l¹i.
Tìm trong các văn bản đã học những cặp từ đồng nghĩa.
* ĐỐI VỚI BÀI HỌC Ở TiẾT TiẾP THEO:
-Chuẩn bị bài “ Từ trái nghĩa”
- Đọc và trả lời các câu hỏi ở mục I, II sgk/ 128
KiỂM TRA MiỆNG:

BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC. CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH!
 
Gửi ý kiến